Phòng double cho thuê trong apartment complex. Phòng đã có sẵn tủ quần áo, bàn và ghế, giường nệm Đã bao gồm bills, unlimited internet. Tiện lợi và an toàn: – Cách Bankstown station 3 phút đi bộ. – Cách Aldi 2p – Cách Bankstown Shopping Centre 2p – Cách Bankstow Library 1p – Cách khu vực shop Việt 5p Nằm trên trục đường trung tâm của Bankstown, an toàn và đông đúc Nhà có sẵn furniture và parking spot. Apartment Ra vào sử dụng swipe card. Phù hợp người đi làm hoặc học tập chuyên nghiệp. Share với mình là người đã đi làm, nhà yên tĩnh vì không ở đông đúc. Available now. Nếu thuê 1 người là $150, còn 2 bạn là $220 (sẽ sắp xếp thêm giường) Liên hệ anh Hà (0402 356 963)
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2200, NSW
Bankstown, Condell Park
Dân số
48,003 người ( TONG_DAN_SO )
49.7% Nam | 50.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
11,718 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $548 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,490 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,392 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,986 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 410 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,973 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 38.8% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 44.8% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 45% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 17.1% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Lebanese: 15.6% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Australian: 10.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 9.3% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 7% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 40.6% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 14.1% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Lebanon: 7% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.9% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Pakistan: 2.5% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 82.2% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Arabic: 22.3% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 21% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 18.7% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Urdu: 4% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 31.2% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 17.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 14.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 9.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 9.2% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 22.3% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 23.3% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 45.5% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 548 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.5% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 21.3% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.6% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 41.8% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.7% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.3% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.3% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.3% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.2% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2200, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm